Liền kề TT17-B4 đô thị Văn Quán, Hà Đông, HN. 038 590 8282

R3V46A

R3V46A ⭕ Hợp Nhất báo giá phân phối R3V46A Aruba AP-505H (RW) Unified AP ⭕ chính hãng, giá cực tốt
Giá bán: 7.412.900 VND
(Gọi điện, chat Zalo nhận báo giá rẻ hơn)
Sản phẩm chính hãng ®
Code: #7226
Tình trạng: Có hàng
Hà Nội: 024.22255666 Di động: 038 590 8282
TP.HCM: 028.62959919 Di động: 0978 266 232
Nhận báo giá: lienhe@hopnhatgroup.com
Hợp Nhất Group Since 2010 UY TÍN, DANH TIẾNG
[ Hà Nội ] Liền kề TT17-B4 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội.
[ Hồ Chí Minh ] 108/1/6 Khu Biệt Thự Làng Hoa, đường số 10, Gò Vấp.

Aruba R3V46A Aruba AP-505H (RW) Unified AP

R3V46A ⭕ Thế giới linh phụ kiện báo giá phân phối Aruba R3V46A Aruba AP-505H (RW) Unified AP chính hãng, giá tốt, giao hàng tận nơi

R3V46A Aruba AP-505H (RW) Unified AP SPECS

Model AP-505H (R3V46A)
AP type  High-end dual radio Wi-Fi 6 Hospitality AP with 1+4 Ethernet ports, PSE, USB
Wi-Fi radio and platform specifications
5GHz radio Two spatial stream (SU/MU) MIMO for up to 1.2Gbps wireless data rate (HE80)
2.4GHz radio Two spatial stream (SU/MU) MIMO for up to 287Mbps wireless data rate (HE20)
Note: HE40 operation is supported in 2.4GHz, but uncommon and not recommended for enterprise deployments
Maximum number of associated client devices Up to 256 associated client devices per radio
Maximum number of BSSIDs 16 BSSIDs per radio
Supported frequency bands (country-specific restrictions apply)  2.400 to 2.500GHz (ISM) channels 1-13
5.150 to 5.250GHz (U-NII-1) channels 36, 40, 44, 48
5.250 to 5.350GHz (U-NII-2A) channels 52, 56, 60, 64
5.470 to 5.725GHz (U-NII-2C) channels 100, 104, 108, 112, 116, 120, 124, 128, 132, 136, 140, 144
5.725 to 5.850GHz (U-NII-3) channels 149, 153, 157, 161, 165
Dynamic frequency selection (DFS) optimizes the use of available RF spectrum
Supported radio technologies  802.11b: Direct-sequence spread-spectrum (DSSS)
802.11a/g/n/ac: Orthogonal frequency-division multiplexing (OFDM)
802.11ax: Orthogonal frequency-division multiple access (OFDMA) with up to 8 resource units
Supported modulation types  802.11b: BPSK, QPSK, CCK
802.11a/g/n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM (proprietary extension)
802.11ac: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM (proprietary extension)
802.11ax: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM, 1024-QAM
802.11n high-throughput (HT) support HT20/40
802.11ac very high throughput (VHT) support VHT20/40/80
802.11ax high efficiency (HE) support HE20/40/80
Supported data rates (Mbps)  802.11b: 1, 2, 5.5, 11
802.11a/g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54
802.11n: 6.5 to 300 (MCS0 to MCS15, HT20 to HT40), 400 with 256-QAM
802.11ac: 6.5 to 867 (MCS0 to MCS9, NSS = 1 to 2, VHT20 to VHT80), 1,083 with 1024-QAM
802.11ax (2.4GHz): 3.6 to 574 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE40)
802.11ax (5GHz): 3.6 to 1,201 (MCS0 to MCS11, NSS = 1 to 2, HE20 to HE80)
802.11n/ac/ax packet aggregation A-MPDU, A-MSDU
Transmit power Configurable in increments of 0.5 dBm
Maximum (aggregate, conducted total) transmit power (limited by local regulatory requirements)  2.4 GHz band: +20 dBm (17 dBm per chain)
5 GHz band: +21 dBm (18 dBm per chain)
Note: conducted transmit power levels exclude antenna gain. For total (EIRP) transmit power, add antenna gain
Minimum configurable transmit power level 0dBm (conducted, per chain)
VPN IPsec throughput performance 500 Mbps or better
OTHER INTERFACES
Uplink (E0) Smart Rate Ethernet wired network port (RJ45)
Auto-sensing link speed (100/1000/2500BASE-T) and MDI/MDX
2.5Gbps speed complies with NBase-T and 802.3bz specifications
802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
POE-PD: 48Vdc (nominal) 802.3af/at/bt POE (class 3, 4 or 6)
Local (E1-E4): Four Ethernet wired network ports (RJ45)
Auto-sensing link speed (10/100/1000BASE-T) and MDI/MDX
802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE)
E1 & E2: POE-PSE: 802.3af/at POE output; dual 802.3af (both ports) or single 802.3at (E1 only)
POWER SOURCES AND POWER CONSUMPTION
Power Sources: The AP supports direct DC power and Power over Ethernet  The AP supports direct DC power and Power over Ethernet
When both DC and POE power sources are available, DC power takes priority over POE
Power sources are sold separately; see the 500H Series Ordering Guide for details AP-505H
When powered by DC or 802.3bt (class 6) POE, the AP will operate without restrictions
When powered by 802.3at (class 4) POE and with the IPM feature disabled, the AP will disable the USB port (only) if POE-PSE is enabled, and support (802.3af) POE PSE power on E1 only (no PSE on E2)
When powered by 802.3af (class 3) POE with the IPM feature disabled, the AP will disable the USB port and POE-PSE capability
With IPM enabled, the AP will start up without restrictions, but may dynamically apply additional restrictions depending on the POE budget and actual power consumption. The feature specific restrictions and order in which they are applied can be configured
Maximum (worst-case) power consumption (without USB or PSE / max)  DC powered: 14W / 50W
POE powered (802.3bt): 14W / 51W
POE powered (802.3at): 14W / 25.5W
POE powered (802.3af): 13.5W / 13.5W
Maximum (worst-case) power consumption in idle mode (without USB or PSE) 6.2W (POE)
Maximum (worst-case) power consumption in deep-sleep mode (without USB or PSE) 3.5W (POE)
MECHANICAL SPECIFICATIONS
Dimensions/weight (unit, excluding mount bracket):  86mm (W) x 47mm (D) x 150mm (H)
360g
Dimensions/weight (shipping):  111mm (W) x 54mm (D) x 167mm (H)
450g
Mounting details Using one of the (separate orderable) mount kits, the AP can be attached to a single or dual gang wall-box, directly to a wall, or desk mounted. See the 500H Series Ordering Guide for details.
ENVIRONMENTAL SPECIFICATIONS
Operating conditions  Temperature: 0C to +40C / +32F to +104F
Humidity: 5% to 93% non-condensing
ETS 300 019 class 3.2 environments
Storage and transportation conditions  Temperature: -40C to +70C / -40F to +158F
Humidity: 5% to 93% non-condensing
ETS 300 019 classes 1.2 and 2.3 environments

    ĐẶT MUA SẢN PHẨM

    Hà Nội: 024.22255666 - Hồ Chí Minh: 028.62959899
    Hotline hỗ trợ: 0981 558 668
    Email đặt hàng: lienhe@hopnhatgroup.com

Mục Lục R3V46A

Tại sao bạn nên mua R3V46A tại Hợp Nhất?
Hợp Nhất nhà phân phối R3V46A uy tín, danh tiếng 10 năm qua trên thị trường. Sản phẩm R3V46A được phân phối bởi Hợp Nhất đều là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ chứng minh xuất xứ và chất lượng (CO,CQ). Để tránh mua phải sản phẩm kém chất lượng trôi nổi trên thị trường cách tốt nhất là mua từ nhà phân phối uy tín. Liên hệ với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm R3V46A chính hãng.
Chúng tôi cam kết hoàn tiền gấp 100 lần nếu phát hiện sản phẩm R3V46A kém chất lượng từ Thegioilinhphukien.com

Sản phẩm cùng loại

JG941A

JG941A

41.819.750 VND
R3J16A

R3J16A

289.800 VND
JL260A

JL260A

34.912.850 VND
JG934A

JG934A

55.326.500 VND
J9780A

J9780A

4.926.600 VND
R3V58A

R3V58A

289.800 VND
J9774A

J9774A

5.691.350 VND
JX990A

JX990A

736.000 VND
JW047A

JW047A

289.800 VND
J9782A

J9782A

6.494.050 VND
J9775A

J9775A

15.613.550 VND
Thông tin liên hệ
Hà Nội: 024.222 55666
Hồ Chí Minh: 028.62959919
Số di động: 0981 558 668
lienhe@hopnhatgroup.com
Mua sản phẩm R3V46A tại Hợp Nhất Group nhà cung cấp thiết bị mạng uy tín, danh tiếng 10 năm để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm kém chất lượng...
Cam kết của Hợp Nhất Group
Báo giá R3V46A chính hãng
Giao R3V46A toàn quốc